Các sản phẩm vê đúc inox 304 thường được ứng dụng cho nhiều lĩnh vực như:
Ngành cơ khí và chế tạo máy: Làm khung bệ đỡ máy móc nặng, linh kiện chịu lực, giá đỡ cho dây chuyền sản xuất và thiết bị công nghiệp nhờ độ cứng cao, không bị cong vênh dưới tải trọng lớn.
Xây dựng và kiến trúc: Được sử dụng làm kết cấu khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cột trụ, lan can, cầu thang, kết cấu chịu lực ngoài trời hoặc các công trình công cộng ven biển đòi hỏi khả năng chống gỉ sét tốt.
Ngành hóa chất và thực phẩm: Làm móng, giá đỡ và khung cho hệ thống bồn chứa, ống dẫn trong các nhà máy sản xuất thực phẩm, dược phẩm, hóa chất nhờ đặc tính không tác dụng với hóa chất nhẹ và dễ vệ sinh.
Ngành đóng tàu và hàng hải: Dùng làm khung sườn tàu, kệ hàng, kết cấu bến cảng nơi thường xuyên tiếp xúc với môi trường nước biển và độ ẩm cao.
Công trình xử lý nước và năng lượng: Làm khung giá đỡ hệ thống pin năng lượng mặt trời, thiết bị trong nhà máy xử lý nước thải, nước sạch nhờ khả năng chống ăn mòn hóa học cao.
Bảng thông số kỹ thuật:
- Thành phần hóa học (Chemical Composition)
- Inox 304:
- Crom (Cr): Khoảng 17.5% – 19.5% (hoặc chuẩn danh định 18%)
- Niken (Ni): Khoảng 8.0% – 10.5% (hoặc chuẩn danh định 8%)
- Cacbon (C): Tối đa 0.08%
- Các thành phần khác: Mangan (Mn ≤ 2.0%), Silic (Si ≤ 1.0%), Phốt pho (P ≤ 0.045%), Lưu huỳnh (S ≤ 0.03%), Sắt (Fe) là phần còn lại.
- Inox 304L (Chữ L là Low Carbon – hàm lượng cacbon thấp):
- Tương tự Inox 304 nhưng hàm lượng Cacbon (C) được khống chế tối đa ở mức 0.03%. Giúp hạn chế tình trạng kết tủa cacbua khi hàn, tăng khả năng chống ăn mòn tại các mối hàn.
- Tính chất vật lý (Physical Properties)
- Nhiệt độ nóng chảy: Khoảng 1450 °C
- Mô đun đàn hồi (Modulus of elasticity): 193 GPa
- Điện trở suất: 0.72 × 10⁻⁶ Ω⋅m (ở 20 °C)
- Hệ số dẫn nhiệt: 16.2 W/m·K
- Hệ số giãn nở nhiệt: 17.2 × 10⁻⁶ /K
- Tính chất cơ học (Mechanical Properties)
- Độ bền kéo (Tensile Strength):
- Inox 304: 500 – 750 MPa (tùy dạng hình học tấm, thanh, ống)
- Inox 304L: 500 – 700 MPa (thấp hơn 304 một chút do ít các-bon hơn)
- Giới hạn chảy / Proof stress:
- Inox 304: ≥ 190 – 230 MPa
- Inox 304L: ≥ 175 – 220 MPa
- Độ giãn dài (Elongation): ≥ 45%
- Độ cứng tối đa: ≤ 215 HB (theo chuẩn Brinell đối với dạng thanh/định hình)
- Quy cách phổ biến (Dạng V đúc, Ống đúc)
- Thanh V đúc inox 304/304L:
- Kích thước cạnh: Từ 10 × 10 mm đến 200 × 200 mm (ví dụ phổ biến: 75 × 75 mm,… tùy nhu cầu)
- Độ dày: Từ 1.0 mm đến 5.0 mm hoặc hơn.
- Chiều dài tiêu chuẩn: Thường là 6 m.
- Ống đúc inox 304/304L:
- Đường kính ngoài (Phi): Từ 13.7 mm đến 508 mm
- Độ dày thành ống: Từ 1.65 mm đến 9.53 mm
- Chiều dài: 6 m
- Tiêu chuẩn sản xuất thường gặp: ASTM (ASTM A312, ASTM A276…), JIS (SUS 304, SUS 304L), DIN
QUY CÁCH/ ĐỘ DÀY/ CHIỀU DÀI:
V20 X 20 X 3 X 6000
V30 X 30 X 3 X 6000
V30 X 30 X 4 X 6000
V30 X 30 X 5 X 6000
V40 X 40 X 3 X 6000
V40 X 40 X 4 X 6000
V40 X 40 X 5 X 6000
V50 X 50 X 3 X 6000
V50 X 50 X 4 X 6000
V50 X 50 X 5 X 6000
V50 X 50 X 6 X 6000
V60 X 60 X 5 X 6000
V60 X 60 X 6 X 6000
V65 X 65 X 5 X 6000
V65 X 65 X 6 X 6000
V70 X 70 X 7 X 6000
V75 X 75 X 6 X 6000
V75 X 75 X 8 X 6000
V75 X 75 X 9 X 6000
V100 X 100 X 8 X 6000
V100 X 100 X 10 X 6000










