Khác với các dòng Vê đúc 304 hay Vê đúc 316, dòng inox U đúc 304 được ứng dụng trong nhiều dạng công trình như:
Xây dựng và kiến trúc: Làm khung kết cấu nhà xưởng, cột trụ, xà gồ, giá đỡ mặt dựng kính (curtain wall), mái che, khung cầu thang và trang trí nội – ngoại thất cho các công trình hiện đại.
Cơ khí và chế tạo: Dùng làm khung sườn xe tải, rơ-moóc, bệ đỡ máy móc công nghiệp nhẹ và nặng, khung gá cho dây chuyền sản xuất và băng tải.
Công nghiệp thực phẩm và hóa chất: Làm giá đỡ hệ thống đường ống, khung bồn chứa inox, bàn thao tác trong các nhà máy chế biến thực phẩm, dược phẩm, hóa chất nhờ đặc tính sạch sẽ, dễ lau chùi và chống gỉ.
Công nghiệp hàng hải: Sử dụng inox U304 hoặc U316 để làm khung sườn tàu thuyền, kệ hàng trên cảng, trang thiết bị tiếp xúc thường xuyên với nước biển và môi trường sương muối.
Hệ thống năng lượng và môi trường: Làm khung giá đỡ mảng pin năng lượng mặt trời, sàn thao tác và khung bệ trong các nhà máy xử lý nước thải, nước sạch.
Thông số kỹ thuật
- Mác thép (Materi): SUS 304, SUS 304L (hợp kim Austenitic gồm tối thiểu 18% Crom và 8% Niken).
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, AISI, DIN, GB.
- Độ rộng thân thép (bụng U): 60mm – 200mm.
- Chiều cao cánh inox (cạnh U): 36mm – 100mm (ví dụ: 35x60x35mm đến 100x200x100mm).
- Độ dày tiêu chuẩn: 4mm – 10mm (tùy theo từng mã quy cách).
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000mm (6 mét) (có hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu).
- Bề mặt: No.1 hoặc 2B.
- Đặc tính: Được sản xuất theo phương pháp đúc/nóng chảy nguyên khối, chịu lực tốt, chống ăn mòn và gỉ sét cao trong môi trường hóa chất hoặc ngoài trời

QUY CÁCH/ ĐỘ DÀY/ CHIỀU DÀI:
50 X 36 X 4.5 X 6000
60 X 36 X 4.5 X 6000
80 X 43 X 5.0 X 6000
100 X 48 X 5.5 X 6000
120 X 54 X 5.5 X 6000
126 X 63 X 6.0 X 6000
130 X 65 X 6.0 X 6000
140 X 58 X 6.5 X 6000
150 X 75 X 7.0 X 6000
160 X 63 X 7.0 X 6000
200 X 100 X 10.0 X 6000








