Thông tin sản phẩm:
Cuộn inox 201 J1 (thép không gỉ dạng cuộn mác SUS201 J1 / AISI 201 J1) là một biến thể tối ưu chi phí thuộc phân nhóm thép không gỉ hệ Austenitic. Trong thang phân loại dòng J (từ J1 đến J5) của mác inox 201, mác J1 là dòng đa dụng và cân bằng nhất. Sản phẩm được bổ sung nguyên tố đồng (Cu) để cải thiện độ dẻo, giúp dễ định hình, gia công và uốn dập hơn so với các dòng 201 thông thường.
Hiện nay dòng cuộn inox 201 J1 thường được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực như:
- Sản xuất ống trang trí: Chuyên xả cuộn để lốc thành ống hộp inox trang trí nội ngoại thất (lan can, cầu thang, hàng rào, chân bàn ghế).
- Đồ gia dụng & nhà bếp: Dập chế tạo chậu rửa chén nông, khay đựng thức ăn, bồn chứa nước dân dụng, kệ chén bát, phụ kiện nhà tắm.
- Trang trí kiến trúc: Tấm ốp tường cabin thang máy, nẹp trang trí, tấm cửa inox chấn sóng nhẹ.
⚠️ Lưu ý kỹ thuật quan trọng khi thi công:
- Giới hạn độ dày uốn: Khi dùng tấm bích 201 J1 để uốn góc gắt, bạn nên chọn độ dày ≤ 1.2mm. Nếu tấm quá dày (> 1.2mm), độ cứng dồn lại dễ gây hiện tượng bung, nứt rạn mép hoặc vỡ mối uốn.
- Môi trường sử dụng: Inox 201 J1 chỉ chống chịu gỉ sét tốt trong môi trường khô ráo, trong nhà hoặc công nghiệp nhẹ. Tuyệt đối không dùng vật liệu này cho môi trường ngoài trời vùng biển, ngập nước mặn hoặc chứa hóa chất axit mạnh vì bích sẽ bị ố vàng, ăn mòn rỗ rất nhanh.
Để nhận được thông tin báo giá hoặc tư vấn phương án thi công tối ưu nhất, bạn vui lòng cho biết thêm:
- Bạn đang cần mua cuộn inox 201 J1 với độ dày bao nhiêu ly và sử dụng loại bề mặt nào (BA bóng gương hay 2B bóng mờ)?
- Bạn xả cuộn vật liệu này ra để thực hiện công đoạn uốn ống, chấn cắt lập là hay dập khuôn định hình?
Bảng thông số kỹ thuật sản phẩm:
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của cuộn inox 201 gồm các chỉ số về thành phần hóa học, thông số kỹ thuật vật lý và trọng lượng tiêu chuẩn như sau:
- Thành phần hóa học (Tỷ lệ %)
- Chromium (Cr): 16.0% – 18.0%
- Nickel (Ni): 3.5% – 5.5% (thay thế một phần bằng Mangan và Nitơ để giảm chi phí)
- Manganese (Mn): 5.5% – 7.5%
- Nitrogen (N): Tối đa 0.25%
- Carbon (C): Tối đa 0.15%
- Silicon (Si): Tối đa 1.00%
- Phosphorus (P): Tối đa 0.060%
- Sulfur (S): Tối đa 0.030%
- Thông số kỹ thuật chung
- Mác thép: SUS 201 (Inox 201)
- Dòng thép: Austenitic
- Độ dày phổ biến: 0.25 mm đến 12.0 mm (bao gồm cả dạng cán nguội CR và cán nóng HR)
- Khổ rộng cuộn: 1000 mm, 1200 mm, 1220 mm, 1240 mm, 1500 mm, 1524 mm, 1530 mm…
- Bề mặt: 2B, BA, BA (1 mặt 6K), No.1, v.v.
- Tỷ trọng: 7.93 g/cm³
- Công thức tính trọng lượng cuộn inox 201
Trọnglượng(kg)=Dài(m)Rộng(m)Dày(mm)7.93




