Thông tin sản phẩm:
Tròn đặc inox 310S là dòng thép không gỉ chuyên dụng cho các ứng dụng làm việc ở nhiệt độ cao, nổi bật với hàm lượng crom và niken cao. Vật liệu có khả năng chống oxy hóa tốt khi gia nhiệt, phù hợp với môi trường nhiệt luyện, lò công nghiệp và dây chuyền sản xuất yêu cầu độ ổn định nhiệt.
Láp inox 310S thường được sử dụng để gia công trục chịu nhiệt, chi tiết lò nung, linh kiện cơ khí và thiết bị công nghiệp nhiệt. So với các mác inox thông dụng, inox 310S được lựa chọn chủ yếu nhờ khả năng duy trì hiệu suất trong điều kiện nhiệt độ cao, thay vì tập trung vào khả năng chống ăn mòn trong môi trường clorua.
Bảng giá inox 310 phụ thuộc vào đường kính, quy cách, xuất xứ và số lượng đặt hàng. Để hỗ trợ bạn chọn đúng quy cách, nhận báo giá thanh tròn đặc (láp) inox 310S chi tiết nhất, nãy cho chúng tôi biết thêm:
- Bạn đang cần láp inox 316 với độ dày bao nhiêu ly (mili) và chiều dài bao nhiêu?
- Thiết bị bạn định gia công sẽ phải làm việc ở môi trường có nhiệt độ chính xác là bao nhiêu độ C?
- Bạn có cần tôi hỗ trợ tra cứu về que hàn/dây hàn inox chuyên dụng phù hợp để hàn mác thép 316 này không?
Bảng thông số kỹ thuật:
. Thông tin chung & Tiêu chuẩn
- Mác thép: SUS310S / AISI 310S (Phiên bản carbon thấp của Inox 310, giúp hạn chế kết tủa carbide và cải thiện khả năng hàn).
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A276, ASTM A312, EN 10088-1, JIS G4303
- Đường kính phổ biến: Từ Φ3.0 mm đến Φ500 mm (các kích thước lớn hơn có thể đặt hàng riêng).
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6.000 mm (có hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu).
- Thành phần hóa học
- Crom (Cr): 24% – 26% (tạo khả năng kháng oxy hóa tuyệt vời).
- Niken (Ni): 19% – 22% (tăng độ bền dẻo và chịu nhiệt).
- Carbon (C): ≤ 0.08% (ngăn ngừa giòn thép và chống ăn mòn hạt biên tốt hơn bản 310 chuẩn).
- Các nguyên tố khác: Mangan (Mn), Silic (Si), Photpho (P), Lưu huỳnh (S), Nito (N) theo tỷ lệ chuẩn của nhóm Austenit.
- Tính chất cơ học (ở nhiệt độ phòng)
- Độ bền kéo (Tensile Strength): ≥ 515 MPa
- Độ bền chảy (Yield Strength): ≥ 205 MPa
- Độ giãn dài (Elongation): ≥ 40%
- Độ cứng tối đa: ≤ 217 HB (Brinell)
- Khả năng chịu nhiệt
- Vận hành liên tục: Lên đến 1050°C – 1100°C.
- Vận hành ngắt quãng: Lên đến 1150°C – 1200°C.
- Lưu ý: Tránh duy trì liên tục trong dải nhiệt độ từ 650°C – 900°C dễ tạo thành pha Sigma gây giòn thép.
- Ứng dụng phổ biến
- Chế tạo các bộ phận lò nung, thiết bị xử lý nhiệt, ống xả, buồng đốt.
- Ngành công nghiệp hóa chất, hóa dầu, phát điện, luyện kim và xi măng.
- Trục quay, ty ren, bu-lông và các chi tiết cơ khí làm việc trong môi trường nhiệt độ cao














