- Cấu tạo và đặc điểm chính
- Chất liệu: Thường làm từ inox 304, inox 316 hoặc inox 201. Trong đó, inox 304 và 316 là phổ biến nhất nhờ khả năng chống gỉ sét, chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt.
- Kích thước: Đa dạng từ DN15 đến DN1000 (tương đương phi ống từ 21mm đến 1000mm).
- Áp lực làm việc: Chịu được các mức áp suất phổ biến như 10 bar, 16 bar, 20 bar, 25 bar, đến 40 bar.
- Phân loại mặt bích inox
Theo chủng loại (kiểu thiết kế)
- BF (Blind Flange – Mặt bích mù): Dùng để bịt kín đầu ống, ngăn dòng lưu chất tại điểm kết thúc.
- RF (Raised Face – Mặt bích có gờ/mặt bích có tai): Phần bề mặt tiếp xúc được nhô lên cao để tăng độ kín khi siết gioăng.
- FF (Flat Face – Mặt bích mặt phẳng): Bề mặt tiếp xúc phẳng hoàn toàn, thường dùng cho áp suất thấp hoặc nối với van gang.
- WN (Weld Neck – Mặt bích cổ hàn): Có cổ dài, giúp phân tán ứng suất tốt, dùng cho hệ thống áp lực cao, nhiệt độ cao.
- SW (Socket Weld – Mặt bích hàn socket): Đường ống được đưa vào một hốc bên trong mặt bích rồi hàn xung quanh.
- LJ (Lap Joint – Mặt bích lỏng): Thường đi kèm với đoạn ống ngắn (stub end), thuận tiện cho việc tháo lắp xoay hướng lỗ bu-lông.
Theo tiêu chuẩn kỹ thuật
- Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản): Phổ biến nhất là JIS 10K, JIS 20K.
- Tiêu chuẩn BS (Anh): Các loại thông dụng như BS PN10, PN16.
- Tiêu chuẩn DIN (Đức): Các loại phổ biến như DIN PN10, PN16, PN25.
- Tiêu chuẩn ANSI (Mỹ): Các class chịu áp cao như Class 150, Class 300, Class 600.
- Ưu điểm nổi bật
- Chống ăn mòn: Không bị oxy hóa hay tác dụng bởi hóa chất nhẹ, nước thải, nước biển (đặc biệt là dòng inox 316 có chứa Molypden).
- Độ bền cơ học cao: Chịu được áp lực lớn và nhiệt độ cao trong các hệ thống đường ống công nghiệp.
- Dễ tháo lắp, bảo trì: Liên kết bằng bu-lông giúp dễ dàng tháo rời khi cần sửa chữa hoặc thay thế thiết bị.
- Thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, sạch sẽ, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh khắt khe.
- Ứng dụng thực tế
- Hệ thống cấp thoát nước và xử lý nước thải.
- Ngành công nghiệp thực phẩm, đồ uống và dược phẩm (yêu cầu cao về vệ sinh an toàn).
- Ngành hóa chất, dầu khí, năng lượng.
- Hệ thống PCCC (phòng cháy chữa cháy), điều hòa không khí (HVAC), đóng tàu và hàng hải
Thông số kỹ thuật chung
- Kích cỡ danh nghĩa (Size): Từ DN15 đến DN2000 (tương đương 1/2″ đến 80″ hoặc đường kính ngoài từ 21.3mm đến hơn 2000mm).
- Mác vật liệu: SUS304, SUS304L, SUS316, SUS316L, hoặc SUS201 (ít dùng cho hệ thống hóa chất).
- Kiểu kết nối / Hình dáng:
- Bích rỗng (Slip-On / Welding Neck): Có lỗ ở giữa để xỏ ống vào và hàn cố định, dùng cho lưu chất đi qua.
- Bích mù (Blind Flange): Bích kín không có lỗ ở giữa, dùng để bịt cuối đường ống hoặc chặn dòng lưu chất.
- Bích ren (Threaded): Kết nối với ống bằng bước ren mà không cần hàn.
- Phân loại theo tiêu chuẩn chế tạo và áp lực
Mặt bích inox được sản xuất theo 4 hệ tiêu chuẩn quốc tế chính. Mỗi tiêu chuẩn quy định rõ kích thước tâm lỗ bu-lông, độ dày và áp lực chịu tải (áp lực càng lớn bích càng dày và nặng):
| Tiêu chuẩn | Ký hiệu áp lực phổ biến | Đặc điểm ứng dụng |
| Hệ Mỹ (ASME / ANSI) | Class 150, Class 300, Class 600, Class 900 | Dùng nhiều trong ngành dầu khí, hóa chất, hệ thống áp lực cực cao. |
| Hệ Nhật (JIS) | JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K, JIS 20K | Phổ biến nhất tại Việt Nam cho các hệ thống nước, xử lý chất thải, PCCC. |
| Hệ Châu Âu (DIN / EN) | PN6, PN10, PN16, PN25, PN40 | Chuẩn kích thước châu Âu, độ chính xác cao, dùng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm. |
| Hệ Anh (BS) | BS4504 PN10, PN16 | Thường gặp trong các dự án sử dụng thiết bị tiêu chuẩn Anh Quốc. |
Bảng tra kích thước mẫu mặt bích Inox tiêu chuẩn JIS 10K (Thông dụng nhất)
Dưới đây là thông số quy cách của mặt bích JIS 10K từ kích cỡ DN15 đến DN200 để bạn dễ dàng tra cứu khoảng cách tâm lỗ và số lượng lỗ bu-lông:
| Kích cỡ (DN) | Hệ Inch (“) | Đường kính ngoài bích (mm) | Độ dày bích (mm) | Số lượng lỗ bu-lông | Đường kính lỗ bu-lông (mm) | Tâm lỗ bu-lông (mm) |
| DN15 | 1/2″ | 95 | 12 | 4 | 15 | 70 |
| DN20 | 3/4″ | 100 | 14 | 4 | 15 | 75 |
| DN25 | 1″ | 125 | 14 | 4 | 19 | 90 |
| DN32 | 1-1/4″ | 135 | 16 | 4 | 19 | 100 |
| DN40 | 1-1/2″ | 140 | 16 | 4 | 19 | 105 |
| DN50 | 2″ | 155 | 16 | 4 | 19 | 120 |
| DN65 | 2-1/2″ | 175 | 18 | 4 | 19 | 140 |
| DN80 | 3″ | 185 | 18 | 8 | 19 | 150 |
| DN100 | 4″ | 210 | 18 | 8 | 19 | 175 |
| DN150 | 6″ | 280 | 22 | 8 | 23 | 240 |
| DN200 | 8″ | 330 | 22 | 12 | 23 | 290 |
Bảng tra kích thước mặt bích Inox tiêu chuẩn JIS 5K
| Kích cỡ danh nghĩa (DN) | Hệ Inch (“) | Đường kính ngoài bích (mm) | Độ dày bích tấm (mm) | Số lượng lỗ bu-lông | Đường kính lỗ bu-lông (mm) | Tâm lỗ bu-lông PCD (mm) | Kích thước bu-lông phù hợp |
| DN15 | 1/2″ | 80 | 9 | 4 | 12 | 60 | M10 |
| DN20 | 3/4″ | 85 | 9 | 4 | 12 | 65 | M10 |
| DN25 | 1″ | 95 | 10 | 4 | 15 | 75 | M12 |
| DN32 | 1-1/4″ | 115 | 12 | 4 | 15 | 90 | M12 |
| DN40 | 1-1/2″ | 120 | 12 | 4 | 15 | 95 | M12 |
| DN50 | 2″ | 130 | 14 | 4 | 15 | 105 | M12 |
| DN65 | 2-1/2″ | 155 | 14 | 4 | 15 | 130 | M12 |
| DN80 | 3″ | 180 | 14 | 4 | 19 | 145 | M16 |
| DN100 | 4″ | 200 | 16 | 8 | 19 | 165 | M16 |
| DN125 | 5″ | 235 | 16 | 8 | 19 | 200 | M16 |
| DN150 | 6″ | 265 | 18 | 8 | 19 | 230 | M16 |
| DN200 | 8″ | 320 | 20 | 8 | 23 | 280 | M20 |
| DN250 | 10″ | 385 | 22 | 12 | 23 | 345 | M20 |
| DN300 | 12″ | 430 | 22 | 12 | 23 | 390 | M20 |
Bảng tra kích thước mặt bích Inox tiêu chuẩn JIS 20K
| Kích cỡ danh nghĩa (DN) | Kích cỡ hệ Inch (“) | Đường kính ngoài bích (mm) | Độ dày bích tấm (mm) | Số lượng lỗ bu-lông | Đường kính lỗ bu-lông (mm) | Tâm lỗ bu-lông PCD (mm) | Kích thước bu-lông thích hợp |
| DN15 | 1/2″ | 95 | 14 | 4 | 15 | 70 | M12 |
| DN20 | 3/4″ | 100 | 16 | 4 | 15 | 75 | M12 |
| DN25 | 1″ | 125 | 16 | 4 | 19 | 90 | M16 |
| DN32 | 1-1/4″ | 135 | 18 | 4 | 19 | 100 | M16 |
| DN40 | 1-1/2″ | 140 | 18 | 4 | 19 | 105 | M16 |
| DN50 | 2″ | 155 | 18 | 8 | 19 | 120 | M16 |
| DN65 | 2-1/2″ | 175 | 20 | 8 | 19 | 140 | M16 |
| DN80 | 3″ | 200 | 22 | 8 | 23 | 160 | M20 |
| DN100 | 4″ | 225 | 24 | 8 | 23 | 185 | M20 |
| DN125 | 5″ | 270 | 26 | 8 | 25 | 225 | M22 |
| DN150 | 6″ | 305 | 28 | 12 | 25 | 260 | M22 |
| DN200 | 8″ | 350 | 30 | 12 | 25 | 305 | M22 |
| DN250 | 10″ | 430 | 34 | 12 | 27 | 380 | M24 |
| DN300 | 12″ | 480 | 36 | 16 | 27 | 430 | M24 |
Bảng tra kích thước mặt bích Inox tiêu chuẩn PN16
| Kích cỡ danh nghĩa (DN) | Kích cỡ hệ Inch (“) | Đường kính ngoài bích (mm) | Độ dày bích tấm (mm) | Số lượng lỗ bu-lông | Đường kính lỗ bu-lông (mm) | Tâm lỗ bu-lông PCD (mm) | Kích thước bu-lông phù hợp |
| DN15 | 1/2″ | 95 | 14 | 4 | 14 | 65 | M12 |
| DN20 | 3/4″ | 105 | 16 | 4 | 14 | 75 | M12 |
| DN25 | 1″ | 115 | 16 | 4 | 14 | 85 | M12 |
| DN32 | 1-1/4″ | 140 | 18 | 4 | 18 | 100 | M16 |
| DN40 | 1-1/2″ | 150 | 18 | 4 | 18 | 110 | M16 |
| DN50 | 2″ | 165 | 18 | 4 | 18 | 125 | M16 |
| DN65 | 2-1/2″ | 185 | 18 | 4 (hoặc 8)* | 18 | 145 | M16 |
| DN80 | 3″ | 200 | 20 | 8 | 18 | 160 | M16 |
| DN100 | 4″ | 220 | 20 | 8 | 18 | 180 | M16 |
| DN125 | 5″ | 250 | 22 | 8 | 18 | 210 | M16 |
| DN150 | 6″ | 285 | 22 | 8 | 22 | 240 | M20 |
| DN200 | 8″ | 340 | 24 | 12 | 22 | 295 | M20 |
| DN250 | 10″ | 405 | 26 | 12 | 26 | 355 | M24 |
| DN300 | 12″ | 460 | 28 | 12 | 26 | 410 | M24 |
Bảng tra kích thước mặt bích Inox tiêu chuẩn PN25
| Kích cỡ danh nghĩa (DN) | Kích cỡ hệ Inch (“) | Đường kính ngoài bích (mm) | Độ dày bích tấm (mm) | Số lượng lỗ bu-lông | Đường kính lỗ bu-lông (mm) | Tâm lỗ bu-lông PCD (mm) | Kích thước bu-lông phù hợp |
| DN15 | 1/2″ | 95 | 16 | 4 | 14 | 65 | M12 |
| DN20 | 3/4″ | 105 | 18 | 4 | 14 | 75 | M12 |
| DN25 | 1″ | 115 | 18 | 4 | 14 | 85 | M12 |
| DN32 | 1-1/4″ | 140 | 18 | 4 | 18 | 100 | M16 |
| DN40 | 1-1/2″ | 150 | 18 | 4 | 18 | 110 | M16 |
| DN50 | 2″ | 165 | 20 | 4 | 18 | 125 | M16 |
| DN65 | 2-1/2″ | 185 | 22 | 8 | 18 | 145 | M16 |
| DN80 | 3″ | 200 | 24 | 8 | 18 | 160 | M16 |
| DN100 | 4″ | 235 | 24 | 8 | 22 | 190 | M20 |
| DN125 | 5″ | 270 | 26 | 8 | 26 | 220 | M24 |
| DN150 | 6″ | 300 | 28 | 8 | 26 | 250 | M24 |
| DN200 | 8″ | 360 | 30 | 12 | 26 | 310 | M24 |
| DN250 | 10″ | 425 | 32 | 12 | 30 | 370 | M27 |
| DN300 | 12″ | 485 | 34 | 16 | 30 | 430 | M27 |
Bảng tra kích thước mặt bích Inox tiêu chuẩn Class 150 (ASME B16.5)
| Kích cỡ danh nghĩa (DN) | Kích cỡ hệ Inch (“) | Đường kính ngoài bích (mm) | Độ dày bích tấm tối thiểu (mm) | Số lượng lỗ bu-lông | Đường kính lỗ bu-lông (mm) | Tâm lỗ bu-lông PCD (mm) | Kích thước bu-lông (Inch) |
| DN15 | 1/2″ | 89 | 11.2 | 4 | 16 | 60.3 | 1/2″ |
| DN20 | 3/4″ | 98 | 12.7 | 4 | 16 | 69.8 | 1/2″ |
| DN25 | 1″ | 108 | 14.3 | 4 | 16 | 79.4 | 1/2″ |
| DN32 | 1-1/4″ | 117 | 15.9 | 4 | 16 | 88.9 | 1/2″ |
| DN40 | 1-1/2″ | 127 | 17.5 | 4 | 16 | 98.4 | 1/2″ |
| DN50 | 2″ | 152 | 19.1 | 4 | 19 | 120.7 | 5/8″ |
| DN65 | 2-1/2″ | 178 | 22.3 | 4 | 19 | 139.7 | 5/8″ |
| DN80 | 3″ | 190 | 23.9 | 4 | 19 | 152.4 | 5/8″ |
| DN100 | 4″ | 229 | 23.9 | 8 | 19 | 190.5 | 5/8″ |
| DN125 | 5″ | 254 | 23.9 | 8 | 22 | 215.9 | 3/4″ |
| DN150 | 6″ | 279 | 25.4 | 8 | 22 | 241.3 | 3/4″ |
| DN200 | 8″ | 343 | 28.6 | 8 | 22 | 298.5 | 3/4″ |
| DN250 | 10″ | 406 | 30.2 | 12 | 25 | 362.0 | 7/8″ |
| DN300 | 12″ | 483 | 31.8 | 12 | 25 | 431.8 | 7/8″ |
Bảng tra kích thước mặt bích Inox tiêu chuẩn Class 300 (ASME B16.5)
| Kích cỡ danh nghĩa (DN) | Kích cỡ hệ Inch (“) | Đường kính ngoài bích (mm) | Độ dày bích tấm tối thiểu (mm) | Số lượng lỗ bu-lông | Đường kính lỗ bu-lông (mm) | Tâm lỗ bu-lông PCD (mm) | Kích thước bu-lông (Inch) |
| DN15 | 1/2″ | 95 | 14.3 | 4 | 16 | 66.7 | 1/2″ |
| DN20 | 3/4″ | 117 | 15.9 | 4 | 19 | 82.6 | 5/8″ |
| DN25 | 1″ | 124 | 17.5 | 4 | 19 | 88.9 | 5/8″ |
| DN32 | 1-1/4″ | 133 | 19.1 | 4 | 19 | 98.4 | 5/8″ |
| DN40 | 1-1/2″ | 156 | 20.7 | 4 | 22 | 114.3 | 3/4″ |
| DN50 | 2″ | 165 | 22.3 | 8 | 19 | 127.0 | 5/8″ |
| DN65 | 2-1/2″ | 190 | 25.4 | 8 | 22 | 149.2 | 3/4″ |
| DN80 | 3″ | 210 | 28.6 | 8 | 22 | 168.3 | 3/4″ |
| DN100 | 4″ | 254 | 31.8 | 8 | 22 | 200.0 | 3/4″ |
| DN125 | 5″ | 279 | 35.0 | 8 | 22 | 235.0 | 3/4″ |
| DN150 | 6″ | 318 | 36.6 | 12 | 22 | 269.9 | 3/4″ |
| DN200 | 8″ | 381 | 41.3 | 12 | 25 | 330.2 | 7/8″ |
| DN250 | 10″ | 444 | 47.7 | 16 | 29 | 387.4 | 1″ |
| DN300 | 12″ | 521 | 50.8 | 16 | 32 | 450.8 | 1-1/8″ |
⚠️ Lưu ý kỹ thuật đặc thù của hệ Class 300:
- Bề mặt tiếp xúc (Gasket Face): Gần như 100% mặt bích Class 300 inox đều được chế tạo với mặt lồi (RF – Raised Face). Phần gờ lồi này có độ cao tiêu chuẩn là 2mm (0.06 inch), được chạy các đường vân ren đồng tâm hoặc xoắn ốc để đảm bảo ép chặt gioăng chì (Graphite) hoặc gioăng kim loại (Spiral Wound Gasket) ở áp suất cao. Kích thước độ dày bích ở bảng trên chưa bao gồm chiều cao 2mm của phần gờ lồi này.
- Không lắp chung với Class 150: Mặc dù cùng thuộc hệ tiêu chuẩn Mỹ ASME B16.5, nhưng mặt bích Class 300 và Class 150 hoàn toàn khác nhau về đường kính ngoài, tâm lỗ và số lượng lỗ bu-lông (Ví dụ: Size DN50 hệ Class 150 chỉ có 4 lỗ bu-lông, nhưng hệ Class 300 có tới 8 lỗ bu-lông).
- Độ dày thành ống đi kèm: Khi hệ thống yêu cầu dùng đến mặt bích Class 300, đường ống inox kết nối bắt buộc phải có độ dày tương ứng để chịu áp đồng bộ, thông thường phải sử dụng ống từ SCH40, SCH80 cho đến SCH160.

