Bỏ qua nội dung
Anvi inox & metalAnvi inox & metal

  •  
  • Giới thiệu
  • Sản phẩm
    • TẤM CUỘN INOX
    • INOX ỐNG HỘP
    • INOX HÌNH
    • INOX ĐẶC
    • PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG INOX
  • Năng lực
    • HỒ SƠ NĂNG LỰC
    • CATALOGUE
  • Dự án
  • TIN TỨC
    • VĂN HÓA DOANH NGHIỆP
    • TIN TỨC – THỊ TRƯỜNG
    • TUYỂN DỤNG
  • Liên Hệ

MẶT BÍCH INOX

ANVI METALS

MẶT BÍCH INOX

MẶT BÍCH INOX

YÊU CẦU BÁO GIÁ LIÊN HỆ BÁO GIÁ 0917466191
Danh mục sản phẩm
  • Chưa phân loại
  • INOX ĐẶC
    • LỤC GIÁC INOX
    • TRÒN ĐẶC INOX
    • VUÔNG ĐẶC INOX
  • INOX HÌNH
    • LA ĐÚC INOX
    • U ĐÚC INOX
    • VÊ ĐÚC INOX
  • INOX ỐNG HỘP
    • HỘP INOX
    • ỐNG INOX
  • PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG INOX
    • CO/ CÚT INOX
    • MẶT BÍCH INOX
    • TÊ INOX
    • VAN INOX CÁC LOẠI
  • TẤM CUỘN INOX
    • CUỘN INOX
    • TẤM INOX
Hỗ trợ trực tuyến

Block "ho-tro-truc-tuyen" not found

Bài viết gần đây
  • 15
    Th10
    Quy trình bảo hành – đổi trả hàng Không có bình luận ở Quy trình bảo hành – đổi trả hàng
  • 15
    Th10
    Quy trình thanh toán Không có bình luận ở Quy trình thanh toán
  • 15
    Th10
    Quy trình bán hàng Không có bình luận ở Quy trình bán hàng
  • 15
    Th10
    18 NĂM ĐỒNG HÀNH CÙNG KHÁCH HÀNG – KHẲNG ĐỊNH CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, NÂNG TẦM DỊCH VỤ Không có bình luận ở 18 NĂM ĐỒNG HÀNH CÙNG KHÁCH HÀNG – KHẲNG ĐỊNH CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, NÂNG TẦM DỊCH VỤ
  • 29
    Th9
    Tối ưu hệ thống cơ điện, nâng cao hiệu quả công trình Không có bình luận ở Tối ưu hệ thống cơ điện, nâng cao hiệu quả công trình
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật
  1. Cấu tạo và đặc điểm chính
  • Chất liệu: Thường làm từ inox 304, inox 316 hoặc inox 201. Trong đó, inox 304 và 316 là phổ biến nhất nhờ khả năng chống gỉ sét, chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt.
  • Kích thước: Đa dạng từ DN15 đến DN1000 (tương đương phi ống từ 21mm đến 1000mm).
  • Áp lực làm việc: Chịu được các mức áp suất phổ biến như 10 bar, 16 bar, 20 bar, 25 bar, đến 40 bar. 
  1. Phân loại mặt bích inox

Theo chủng loại (kiểu thiết kế)

  • BF (Blind Flange – Mặt bích mù): Dùng để bịt kín đầu ống, ngăn dòng lưu chất tại điểm kết thúc.
  • RF (Raised Face – Mặt bích có gờ/mặt bích có tai): Phần bề mặt tiếp xúc được nhô lên cao để tăng độ kín khi siết gioăng.
  • FF (Flat Face – Mặt bích mặt phẳng): Bề mặt tiếp xúc phẳng hoàn toàn, thường dùng cho áp suất thấp hoặc nối với van gang.
  • WN (Weld Neck – Mặt bích cổ hàn): Có cổ dài, giúp phân tán ứng suất tốt, dùng cho hệ thống áp lực cao, nhiệt độ cao.
  • SW (Socket Weld – Mặt bích hàn socket): Đường ống được đưa vào một hốc bên trong mặt bích rồi hàn xung quanh.
  • LJ (Lap Joint – Mặt bích lỏng): Thường đi kèm với đoạn ống ngắn (stub end), thuận tiện cho việc tháo lắp xoay hướng lỗ bu-lông.

Theo tiêu chuẩn kỹ thuật

  • Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản): Phổ biến nhất là JIS 10K, JIS 20K.
  • Tiêu chuẩn BS (Anh): Các loại thông dụng như BS PN10, PN16.
  • Tiêu chuẩn DIN (Đức): Các loại phổ biến như DIN PN10, PN16, PN25.
  • Tiêu chuẩn ANSI (Mỹ): Các class chịu áp cao như Class 150, Class 300, Class 600. 
  1. Ưu điểm nổi bật
  • Chống ăn mòn: Không bị oxy hóa hay tác dụng bởi hóa chất nhẹ, nước thải, nước biển (đặc biệt là dòng inox 316 có chứa Molypden).
  • Độ bền cơ học cao: Chịu được áp lực lớn và nhiệt độ cao trong các hệ thống đường ống công nghiệp.
  • Dễ tháo lắp, bảo trì: Liên kết bằng bu-lông giúp dễ dàng tháo rời khi cần sửa chữa hoặc thay thế thiết bị.
  • Thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, sạch sẽ, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh khắt khe. 
  1. Ứng dụng thực tế
  • Hệ thống cấp thoát nước và xử lý nước thải.
  • Ngành công nghiệp thực phẩm, đồ uống và dược phẩm (yêu cầu cao về vệ sinh an toàn).
  • Ngành hóa chất, dầu khí, năng lượng.
  • Hệ thống PCCC (phòng cháy chữa cháy), điều hòa không khí (HVAC), đóng tàu và hàng hải

 

Thông số kỹ thuật chung

  • Kích cỡ danh nghĩa (Size): Từ DN15 đến DN2000 (tương đương 1/2″ đến 80″ hoặc đường kính ngoài từ 21.3mm đến hơn 2000mm).
  • Mác vật liệu: SUS304, SUS304L, SUS316, SUS316L, hoặc SUS201 (ít dùng cho hệ thống hóa chất).
  • Kiểu kết nối / Hình dáng:
    • Bích rỗng (Slip-On / Welding Neck): Có lỗ ở giữa để xỏ ống vào và hàn cố định, dùng cho lưu chất đi qua.
    • Bích mù (Blind Flange): Bích kín không có lỗ ở giữa, dùng để bịt cuối đường ống hoặc chặn dòng lưu chất.
    • Bích ren (Threaded): Kết nối với ống bằng bước ren mà không cần hàn.
  1. Phân loại theo tiêu chuẩn chế tạo và áp lực

Mặt bích inox được sản xuất theo 4 hệ tiêu chuẩn quốc tế chính. Mỗi tiêu chuẩn quy định rõ kích thước tâm lỗ bu-lông, độ dày và áp lực chịu tải (áp lực càng lớn bích càng dày và nặng):

Tiêu chuẩn Ký hiệu áp lực phổ biến Đặc điểm ứng dụng
Hệ Mỹ (ASME / ANSI) Class 150, Class 300, Class 600, Class 900 Dùng nhiều trong ngành dầu khí, hóa chất, hệ thống áp lực cực cao.
Hệ Nhật (JIS) JIS 5K, JIS 10K, JIS 16K, JIS 20K Phổ biến nhất tại Việt Nam cho các hệ thống nước, xử lý chất thải, PCCC.
Hệ Châu Âu (DIN / EN) PN6, PN10, PN16, PN25, PN40 Chuẩn kích thước châu Âu, độ chính xác cao, dùng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm.
Hệ Anh (BS) BS4504 PN10, PN16 Thường gặp trong các dự án sử dụng thiết bị tiêu chuẩn Anh Quốc.

 

Bảng tra kích thước mẫu mặt bích Inox tiêu chuẩn JIS 10K (Thông dụng nhất)

Dưới đây là thông số quy cách của mặt bích JIS 10K từ kích cỡ DN15 đến DN200 để bạn dễ dàng tra cứu khoảng cách tâm lỗ và số lượng lỗ bu-lông:

Kích cỡ (DN) Hệ Inch (“) Đường kính ngoài bích (mm) Độ dày bích (mm) Số lượng lỗ bu-lông Đường kính lỗ bu-lông (mm) Tâm lỗ bu-lông (mm)
DN15 1/2″ 95 12 4 15 70
DN20 3/4″ 100 14 4 15 75
DN25 1″ 125 14 4 19 90
DN32 1-1/4″ 135 16 4 19 100
DN40 1-1/2″ 140 16 4 19 105
DN50 2″ 155 16 4 19 120
DN65 2-1/2″ 175 18 4 19 140
DN80 3″ 185 18 8 19 150
DN100 4″ 210 18 8 19 175
DN150 6″ 280 22 8 23 240
DN200 8″ 330 22 12 23 290

 

Bảng tra kích thước mặt bích Inox tiêu chuẩn JIS 5K

Kích cỡ danh nghĩa (DN) Hệ Inch (“) Đường kính ngoài bích (mm) Độ dày bích tấm (mm) Số lượng lỗ bu-lông Đường kính lỗ bu-lông (mm) Tâm lỗ bu-lông PCD (mm) Kích thước bu-lông phù hợp
DN15 1/2″ 80 9 4 12 60 M10
DN20 3/4″ 85 9 4 12 65 M10
DN25 1″ 95 10 4 15 75 M12
DN32 1-1/4″ 115 12 4 15 90 M12
DN40 1-1/2″ 120 12 4 15 95 M12
DN50 2″ 130 14 4 15 105 M12
DN65 2-1/2″ 155 14 4 15 130 M12
DN80 3″ 180 14 4 19 145 M16
DN100 4″ 200 16 8 19 165 M16
DN125 5″ 235 16 8 19 200 M16
DN150 6″ 265 18 8 19 230 M16
DN200 8″ 320 20 8 23 280 M20
DN250 10″ 385 22 12 23 345 M20
DN300 12″ 430 22 12 23 390 M20

Bảng tra kích thước mặt bích Inox tiêu chuẩn JIS 20K

Kích cỡ danh nghĩa (DN) Kích cỡ hệ Inch (“) Đường kính ngoài bích (mm) Độ dày bích tấm (mm) Số lượng lỗ bu-lông Đường kính lỗ bu-lông (mm) Tâm lỗ bu-lông PCD (mm) Kích thước bu-lông thích hợp
DN15 1/2″ 95 14 4 15 70 M12
DN20 3/4″ 100 16 4 15 75 M12
DN25 1″ 125 16 4 19 90 M16
DN32 1-1/4″ 135 18 4 19 100 M16
DN40 1-1/2″ 140 18 4 19 105 M16
DN50 2″ 155 18 8 19 120 M16
DN65 2-1/2″ 175 20 8 19 140 M16
DN80 3″ 200 22 8 23 160 M20
DN100 4″ 225 24 8 23 185 M20
DN125 5″ 270 26 8 25 225 M22
DN150 6″ 305 28 12 25 260 M22
DN200 8″ 350 30 12 25 305 M22
DN250 10″ 430 34 12 27 380 M24
DN300 12″ 480 36 16 27 430 M24

 

Bảng tra kích thước mặt bích Inox tiêu chuẩn PN16

Kích cỡ danh nghĩa (DN) Kích cỡ hệ Inch (“) Đường kính ngoài bích (mm) Độ dày bích tấm (mm) Số lượng lỗ bu-lông Đường kính lỗ bu-lông (mm) Tâm lỗ bu-lông PCD (mm) Kích thước bu-lông phù hợp
DN15 1/2″ 95 14 4 14 65 M12
DN20 3/4″ 105 16 4 14 75 M12
DN25 1″ 115 16 4 14 85 M12
DN32 1-1/4″ 140 18 4 18 100 M16
DN40 1-1/2″ 150 18 4 18 110 M16
DN50 2″ 165 18 4 18 125 M16
DN65 2-1/2″ 185 18 4 (hoặc 8)* 18 145 M16
DN80 3″ 200 20 8 18 160 M16
DN100 4″ 220 20 8 18 180 M16
DN125 5″ 250 22 8 18 210 M16
DN150 6″ 285 22 8 22 240 M20
DN200 8″ 340 24 12 22 295 M20
DN250 10″ 405 26 12 26 355 M24
DN300 12″ 460 28 12 26 410 M24

 

Bảng tra kích thước mặt bích Inox tiêu chuẩn PN25

Kích cỡ danh nghĩa (DN) Kích cỡ hệ Inch (“) Đường kính ngoài bích (mm) Độ dày bích tấm (mm) Số lượng lỗ bu-lông Đường kính lỗ bu-lông (mm) Tâm lỗ bu-lông PCD (mm) Kích thước bu-lông phù hợp
DN15 1/2″ 95 16 4 14 65 M12
DN20 3/4″ 105 18 4 14 75 M12
DN25 1″ 115 18 4 14 85 M12
DN32 1-1/4″ 140 18 4 18 100 M16
DN40 1-1/2″ 150 18 4 18 110 M16
DN50 2″ 165 20 4 18 125 M16
DN65 2-1/2″ 185 22 8 18 145 M16
DN80 3″ 200 24 8 18 160 M16
DN100 4″ 235 24 8 22 190 M20
DN125 5″ 270 26 8 26 220 M24
DN150 6″ 300 28 8 26 250 M24
DN200 8″ 360 30 12 26 310 M24
DN250 10″ 425 32 12 30 370 M27
DN300 12″ 485 34 16 30 430 M27

 

Bảng tra kích thước mặt bích Inox tiêu chuẩn Class 150 (ASME B16.5)

Kích cỡ danh nghĩa (DN) Kích cỡ hệ Inch (“) Đường kính ngoài bích (mm) Độ dày bích tấm tối thiểu (mm) Số lượng lỗ bu-lông Đường kính lỗ bu-lông (mm) Tâm lỗ bu-lông PCD (mm) Kích thước bu-lông (Inch)
DN15 1/2″ 89 11.2 4 16 60.3 1/2″
DN20 3/4″ 98 12.7 4 16 69.8 1/2″
DN25 1″ 108 14.3 4 16 79.4 1/2″
DN32 1-1/4″ 117 15.9 4 16 88.9 1/2″
DN40 1-1/2″ 127 17.5 4 16 98.4 1/2″
DN50 2″ 152 19.1 4 19 120.7 5/8″
DN65 2-1/2″ 178 22.3 4 19 139.7 5/8″
DN80 3″ 190 23.9 4 19 152.4 5/8″
DN100 4″ 229 23.9 8 19 190.5 5/8″
DN125 5″ 254 23.9 8 22 215.9 3/4″
DN150 6″ 279 25.4 8 22 241.3 3/4″
DN200 8″ 343 28.6 8 22 298.5 3/4″
DN250 10″ 406 30.2 12 25 362.0 7/8″
DN300 12″ 483 31.8 12 25 431.8 7/8″

 

Bảng tra kích thước mặt bích Inox tiêu chuẩn Class 300 (ASME B16.5)

Kích cỡ danh nghĩa (DN) Kích cỡ hệ Inch (“) Đường kính ngoài bích (mm) Độ dày bích tấm tối thiểu (mm) Số lượng lỗ bu-lông Đường kính lỗ bu-lông (mm) Tâm lỗ bu-lông PCD (mm) Kích thước bu-lông (Inch)
DN15 1/2″ 95 14.3 4 16 66.7 1/2″
DN20 3/4″ 117 15.9 4 19 82.6 5/8″
DN25 1″ 124 17.5 4 19 88.9 5/8″
DN32 1-1/4″ 133 19.1 4 19 98.4 5/8″
DN40 1-1/2″ 156 20.7 4 22 114.3 3/4″
DN50 2″ 165 22.3 8 19 127.0 5/8″
DN65 2-1/2″ 190 25.4 8 22 149.2 3/4″
DN80 3″ 210 28.6 8 22 168.3 3/4″
DN100 4″ 254 31.8 8 22 200.0 3/4″
DN125 5″ 279 35.0 8 22 235.0 3/4″
DN150 6″ 318 36.6 12 22 269.9 3/4″
DN200 8″ 381 41.3 12 25 330.2 7/8″
DN250 10″ 444 47.7 16 29 387.4 1″
DN300 12″ 521 50.8 16 32 450.8 1-1/8″

⚠️ Lưu ý kỹ thuật đặc thù của hệ Class 300:

  1. Bề mặt tiếp xúc (Gasket Face): Gần như 100% mặt bích Class 300 inox đều được chế tạo với mặt lồi (RF – Raised Face). Phần gờ lồi này có độ cao tiêu chuẩn là 2mm (0.06 inch), được chạy các đường vân ren đồng tâm hoặc xoắn ốc để đảm bảo ép chặt gioăng chì (Graphite) hoặc gioăng kim loại (Spiral Wound Gasket) ở áp suất cao. Kích thước độ dày bích ở bảng trên chưa bao gồm chiều cao 2mm của phần gờ lồi này.
  2. Không lắp chung với Class 150: Mặc dù cùng thuộc hệ tiêu chuẩn Mỹ ASME B16.5, nhưng mặt bích Class 300 và Class 150 hoàn toàn khác nhau về đường kính ngoài, tâm lỗ và số lượng lỗ bu-lông (Ví dụ: Size DN50 hệ Class 150 chỉ có 4 lỗ bu-lông, nhưng hệ Class 300 có tới 8 lỗ bu-lông).
  3. Độ dày thành ống đi kèm: Khi hệ thống yêu cầu dùng đến mặt bích Class 300, đường ống inox kết nối bắt buộc phải có độ dày tương ứng để chịu áp đồng bộ, thông thường phải sử dụng ống từ SCH40, SCH80 cho đến SCH160.

 

QUY TRÌNH BÁN HÀNG

QUY TRÌNH THANH TOÁN

BẢO HÀNH - ĐỔI TRẢ

ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

Gửi thông tin về mác thép, tiêu chuẩn, kích thước, số lượng hoặc nhu cầu gia công để ANVI METALS tiếp nhận yêu cầu.

    CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ANVI METALS

    Trụ sở tại: Thành phố Hồ Chí Minh

    Địa điểm kinh doanh:

    Kho số 2-3, Lô 03, Đường số 10, Tổng kho TTC Đặng Huỳnh, KCN Sóng Thần 1, P. Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

    Chi Nhánh Hà Nội:

    Villa II - 31 Tổ dân phố 2 Hà Trì, Phường Hà Đông, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

     Hotline: 0917 466 191

    Email: anvimetalsvn@gmail.com

    Thời gian làm việc: 24/7

    SẢN PHẨM

    INOX & TẤM CUỘN
    INOX ỐNG & HỘP
    INOX U / V / LA
    INOX THANH ĐẶC
    PHỤ KIỆN INOX

    KHÁM PHÁ

    GIỚI THIỆU
    NĂNG LỰC
    DỰ ÁN
    TUYỂN DỤNG
    TIN TỨC
    LIÊN HỆ

    Chính sách bảo mật    Điều khoản sử dụng    Từ chối trách nhiệm

    © 2025 ANVI INOX & METALS. Bảo lưu mọi quyền.

    2026 © trung á. Mọi quyền được bảo lưu.
    •  
    • Giới thiệu
    • Sản phẩm
      • TẤM CUỘN INOX
      • INOX ỐNG HỘP
      • INOX HÌNH
      • INOX ĐẶC
      • PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG INOX
    • Năng lực
      • HỒ SƠ NĂNG LỰC
      • CATALOGUE
    • Dự án
    • TIN TỨC
      • VĂN HÓA DOANH NGHIỆP
      • TIN TỨC – THỊ TRƯỜNG
      • TUYỂN DỤNG
    • Liên Hệ
    Zalo

    TẢI HỒ SƠ NĂNG LỰC

      TẢI PROFILE

        TẢI CATALOGUE

          NHẬN THÔNG TIN SẢN PHẨM

          Gửi thông tin về mác thép, tiêu chuẩn, kích thước, số lượng hoặc nhu cầu gia công để ANVI METALS tiếp nhận yêu cầu.