Thanh lục giác inox 304 (thép lục giác inox / Stainless Steel Hexagon Bar) có tiết diện 6 cạnh đều đặc nguyên khối, dẻo xẻ góc chuẩn xác, khả năng chịu lực siết, lực xoắn vượt trội và dễ dàng kẹp giữ khi gia công cơ khí. Nhờ các đặc tính này, sản phẩm được ứng dụng phổ biến trong các lĩnh vực:
Sản xuất vật tư liên kết và gá kẹp: Dùng làm phôi gia công bu-lông, đai ốc (ê tô), đinh vít, thanh ren, khớp nối ren, đầu nối ống thủy lực và các linh kiện tiêu chuẩn có đầu lục giác.
Cơ khí chế tạo và chi tiết máy: Gia công các chi tiết truyền động, trục van, ty van, chốt khóa, bánh răng, trục xoay và phôi cho máy tiện tự động (máy tiện CNC) nhờ hình dạng lục giác giúp mâm cặp kẹp giữ chắc chắn, không bị trượt.
Công nghiệp dầu khí, hóa chất và năng lượng: Làm đầu nối đường ống áp lực cao, van công nghiệp, phụ kiện giàn khoan ngoài khơi, thiết bị chịu áp suất và hóa chất ăn mòn.
Công nghiệp thực phẩm, dược phẩm và y tế: Chế tạo linh kiện máy đóng gói, linh kiện máy khuấy trộn, van vi sinh, thiết bị y tế nhờ đặc tính không gỉ, bám bẩn thấp và an toàn vệ sinh thực phẩm.
Chế tạo linh kiện ô tô, xe máy và hàng hải: Dùng làm các khớp nối cơ khí, trục chân vịt nhỏ, linh kiện động cơ, hệ thống lái và phụ kiện chịu lực trong môi trường sương muối, nước biển.
Thông số kỹ thuật:
- Thông số kỹ thuật chung
- Mác thép: SUS 304 / AISI 304
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, GB, AISI
- Kích thước cạnh (đường kính đối diện): Từ 2mm đến 100mm (phổ biến nhất từ 4mm đến 70mm)
- Chiều dài tiêu chuẩn: Từ 2m đến 6m (thông dụng là cây dài 4m hoặc 6m, có thể cắt theo yêu cầu)
- Bề mặt: 2B, HL (Hairline), No.1
- Xuất xứ: Nhật Bản, Ấn Độ, Trung Quốc, Hàn Quốc
- Thành phần hóa học (Inox 304)
- Crom (Cr): 17,5% – 20%
- Niken (Ni): 8% – 11%
- Cacbon (C): ≤ 0,08%
- Mangan (Mn): ≤ 2%
- Silic (Si): ≤ 1%
- Photpho (P): ≤ 0,045%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0,03%
- Tính chất vật lý & cơ tính
- Khối lượng riêng (tỷ trọng): 7,93 g/cm³ (7930 kg/m³)
- Độ cứng: Khoảng 92 HRB
- Độ bền kéo: Khoảng 515 MPa
- Giới hạn chảy: Khoảng 205 MPa










