Đặc điểm và phân loại
- Chất liệu: Phổ biến nhất là inox 304 (chống gỉ tốt, bền), và inox 316 (chuyên dụng cho môi trường hóa chất, nước biển, chịu áp lực cao).
- Góc chuyển hướng: Thường gặp nhất là co hàn 45 độ, co hàn 90 độ và co hàn 180 độ.
- Độ dày thành ống:
- SCH10: Thành mỏng, dùng cho hệ thống áp suất thấp đến trung bình.
- SCH40: Thành dày, chịu được áp lực cao, dùng trong công nghiệp nặng.
- Kích thước: Đa dạng từ nhỏ (DN15, DN32, phi 50…) đến kích thước lớn (DN600), sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, ASME, JIS.
Ứng dụng
- Hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải.
- Đường ống dẫn dầu, khí gas, phòng cháy chữa cháy (PCCC).
- Ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và lò hơi.
Nếu bạn cần mua hoặc tìm hiểu thêm, vui lòng cho tôi biết:
- Kích thước đường ống bạn đang cần (ví dụ: phi bao nhiêu, DN mấy)?
- Chất liệu mong muốn (Inox 304, 201 hay 316)?
- Góc uốn (45 độ hay 90 độ)?
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CO/ CÚT HÀN INOX
- Thông số kỹ thuật chung
- Vật liệu chế tạo: Inox 201, Inox 304 / 304L, Inox 316 / 316L.
- Góc chuyển hướng: 90° (co dài/co ngắn), 45°, 180°.
- Kích thước (Size): DN8 – DN1000 (tương đương phi Ø17 – Ø219 hoặc từ 1/4 inch đến 4 inch tùy theo dòng công nghiệp hay vi sinh).
- Độ dày thành ống: SCH5, SCH10, SCH40 (hoặc độ dày vi sinh từ 1.5mm – 2mm).
- Kiểu kết nối: Hàn đối đầu (TIG/orbital), nối ren hoặc kết nối nhanh dạng Clamp.
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A403, ASME B16.9, JIS, DIN, SMS.
- Nhiệt độ và áp suất làm việc: Chịu nhiệt tối đa lên đến khoảng 200°C (tùy thuộc vào độ dày, kích thước và kiểu kết nối thực tế).
- Phân loại phổ biến
- Cút inox công nghiệp: Thường dùng cho hệ thống áp lực và nhiệt độ cao như dẫn nước, hóa chất, hơi nóng, khí nén; kết nối bằng phương pháp hàn hoặc ren.
- Cút inox vi sinh: Bề mặt được đánh bóng đặc biệt (độ nhám Ra ≤ 0.8μ m), chuyên dùng trong ngành thực phẩm, đồ uống, dược phẩm và y tế

THÀNH PHẦN HÓA HỌC 316 CỦA CO HÀN


THÀNH PHẦN HÓA HỌC INOX 304 CO HÀN







