Các dòng thanh la đúc inox 304/HL là sản phẩm được ứng dụng cho nhiều công trình khác nhau, đặc biệt phù hợp với chi phí của công trình, đơn cử như:
Cơ khí chế tạo và linh kiện: Làm chi tiết máy chịu lực, bản mã, mặt mặt phẳng liên kết, dao cắt công nghiệp, khớp nối, bánh răng hoặc phôi để gia công các chi tiết cơ khí chính xác.
Xây dựng và kết cấu chịu lực: Dùng làm tấm nối liên kết dầm thép, chân cột, hệ thống giằng nhà xưởng, lan can, cầu thang, khung cửa chịu lực và các kết cấu yêu cầu tính thẩm mỹ cao lẫn khả năng chịu tải tốt.
Công nghiệp đóng tàu và hàng hải: Làm nẹp sàn, khung sườn gia cố tàu thuyền, linh kiện trang thiết bị cảng biển (thường dùng la đúc inox 316 để chống ăn mòn bởi nước biển).
Ngành hóa chất, thực phẩm và dược phẩm: Làm giá treo, nẹp cố định hệ thống bồn bể, đường ống dẫn, bàn thao tác công nghiệp nhờ đặc tính bề mặt láng mịn, chống bám bẩn và chống ăn mòn hóa học.
Trang trí nội – ngoại thất: Làm nẹp trang trí cao cấp, khung bảo vệ, hàng rào, cổng cửa nghệ thuật cho các công trình hiện đại nhờ độ sáng bóng và độ bền vượt thời gian.
Thông số kỹ thuật:
- Mác thép: SUS 304 / SUS 304L (thép không gỉ Austenitic)
- Bề mặt: HL (Hairline – sọc xước mảnh, đều, có tính thẩm mỹ cao)
- Tiêu chuẩn sản xuất: AISI, ASTM (A276, A479, A240, A484), JIS (G3192), EN (10058, 10088), GB
- Bản rộng (Width): 10mm – 50mm (phổ biến) hoặc tùy chỉnh lên đến 100mm – 200mm theo yêu cầu
- Độ dày (Thickness): 2.0mm – 12.0mm (phổ biến từ 3.0mm – 10.0mm)
- Chiều dài (Length): 4000mm (4m) hoặc 6000mm (6m) (có hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu)
- Xuất xứ: Ấn Độ, Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan
- Đặc tính nổi bật:
- Đúc nguyên khối nên có độ cứng, độ bền cơ học và độ chính xác cao hơn hàng dập/cắt từ tấm.
- Chống ăn mòn, chống oxy hóa tốt trong môi trường nội và ngoại thất.
- Hàm lượng Crôm khoảng 18-20% và Niken khoảng 8% giúp duy trì độ sáng bóng


















